Đỗ Văn Liệu
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Phú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 11/12/1968 |
| Nơi hy sinh | Kon Rốc, H16 Kon Tum |
| Vị trí mộ | Tại đồi Kon Rốc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032156]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Liệu, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25183, Quê quán=Phú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Rốc, H16 Kon Tum, Vị trí mộ=Tại đồi Kon Rốc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12579 (số thứ tự 1032156).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Liệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Văn Liệu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 11/12/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Thanh Hải sinh 1942 · Hồng Sơn- Đại Từ
- Nguyễn Duy Đinh (Định) sinh 1949 · Kim Ký- Na Rì
- Phạm Xuân Quang sinh 1949 · Duyên Hải- Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà
- Thẩm Đức Hiền sinh 1943 · Thắng Lợi- Hạ Lang- Cao Bằng
- Trần Đức Hiền sinh 1949 · Bàn Tập- Thắng Lợi- Hạ Lang- Cao Bằng
- Lang (Lai) sinh 1935 · Tê Tum- Xã Bắc- Đắk Đoa- Khu 3- Gia Lai
- Ọe sinh 1945 · Làng Jing- Này X- K3- Gia Lai
- Nguyễn Đăng Chu sinh 1938 · Xuân Hung- Hùng Tiên- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Hoàng Đình Cầm sinh 1948 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Đoàn Quang Thuyết (Tuyết) sinh 1950 · Hùng Sơn- Tràng Định
- Đỗ Xuân Hoan sinh 1946 · Thái Bình- Yên Sơn
- Hoàng Văn Sọi Côi Cọ- Sơn A- Văn Chấn- Nghĩ Lộ
- Vũ Bá Cự sinh 1949 · Thôn Thượng- Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà
- Nguyễn Đăng Phích sinh 1949 · Bạch Thượng- Duy Tiên- Nam Hà
- Vũ Bá Cự sinh 1949 · Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà
- Nguyễn Huy Chấp sinh 1945 · Thọ Lộc- Minh Khai- Thư Trì- Thái Bình
- Hoàng Quốc Nham sinh 1950 · Bản Thị- Nông Đống- Bắc Sơn
- Phạm Văn Hải sinh 1942 · Hồng Sơn- Đại từ- Bắc Thái
- Lê Văn Trác sinh 1945 · Lý Thành- Yên Thanh- Nghệ An
- Đàm Văn Kỉnh sinh 1937 · Nam Cương- Nam Trực-
- Đặng Ngọc Vi sinh 1934 · Thị Đoán- Đoan Hùng-