Phạm Thanh Hải

Năm sinh1942
Quê quánHồng Sơn- Đại Từ
Ngày hy sinh 11/12/1968
Nơi hy sinhNgoại thị xã Plâyku
Vị trí mộ Ngoại thị xã Plây Cu

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027531]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thanh Hải, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25183, Quê quán=Hồng Sơn- Đại Từ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngoại thị xã Plâyku, Vị trí mộ=Ngoại thị xã Plây Cu}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7954 (số thứ tự 1027531).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thanh Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thanh Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 11/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Đinh (Định) sinh 1949 · Kim Ký- Na Rì
  2. Phạm Xuân Quang sinh 1949 · Duyên Hải- Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Thẩm Đức Hiền sinh 1943 · Thắng Lợi- Hạ Lang- Cao Bằng
  4. Trần Đức Hiền sinh 1949 · Bàn Tập- Thắng Lợi- Hạ Lang- Cao Bằng
  5. Lang (Lai) sinh 1935 · Tê Tum- Xã Bắc- Đắk Đoa- Khu 3- Gia Lai
  6. Ọe sinh 1945 · Làng Jing- Này X- K3- Gia Lai
  7. Nguyễn Đăng Chu sinh 1938 · Xuân Hung- Hùng Tiên- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  8. Hoàng Đình Cầm sinh 1948 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  9. Đoàn Quang Thuyết (Tuyết) sinh 1950 · Hùng Sơn- Tràng Định
  10. Đỗ Xuân Hoan sinh 1946 · Thái Bình- Yên Sơn
  11. Hoàng Văn Sọi Côi Cọ- Sơn A- Văn Chấn- Nghĩ Lộ
  12. Đỗ Văn Liệu sinh 1943 · Phú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng
  13. Vũ Bá Cự sinh 1949 · Thôn Thượng- Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà
  14. Nguyễn Đăng Phích sinh 1949 · Bạch Thượng- Duy Tiên- Nam Hà
  15. Vũ Bá Cự sinh 1949 · Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà
  16. Nguyễn Huy Chấp sinh 1945 · Thọ Lộc- Minh Khai- Thư Trì- Thái Bình
  17. Hoàng Quốc Nham sinh 1950 · Bản Thị- Nông Đống- Bắc Sơn
  18. Phạm Văn Hải sinh 1942 · Hồng Sơn- Đại từ- Bắc Thái
  19. Lê Văn Trác sinh 1945 · Lý Thành- Yên Thanh- Nghệ An
  20. Đàm Văn Kỉnh sinh 1937 · Nam Cương- Nam Trực-
  21. Đặng Ngọc Vi sinh 1934 · Thị Đoán- Đoan Hùng-