Trần Huy Liệu

Năm sinh1952
Quê quánTrung Thành- Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 10/12/1974
Nơi hy sinhViện 2
Vị trí mộ (14-78)08 Đức Cơ m20 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043720]: Lietsi {Họ tên=Trần Huy Liệu, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27373, Quê quán=Trung Thành- Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=(14-78)08 Đức Cơ m20 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24143 (số thứ tự 1043720).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Huy Liệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Huy Liệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 10/12/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Thanh Diều sinh 1950 · Hiệp Hòa- Lương Sơn-