Trần Hữu Liệu

Năm sinh1953
Quê quánHồng Minh- Cẩm Lộc- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 21/10/1973
Nơi hy sinhChư Rệp
Vị trí mộ (77-08)09 Blei Breng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043095]: Lietsi {Họ tên=Trần Hữu Liệu, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=21/10/1973, Quê quán=Hồng Minh- Cẩm Lộc- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Rệp, Vị trí mộ=(77-08)09 Blei Breng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23518 (số thứ tự 1043095).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Liệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hữu Liệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 21/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Biện Xuân Đục sinh 1953 · Công Hà- Hà Mãn- Thuận Thành- Hà Bắc
  2. Nguyễn Xuân Nguyên sinh 1945 · Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa
  3. Đinh Công Sinh sinh 1951 · Đồng Thắng- Thượng Mao- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  4. Nghiêm Văn Thắng sinh 1952 · Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  5. Bùi Văn Điều sinh 1949 · Xóm Chùa- Bồng Mạc- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  6. Trần Văn Tài sinh 1947 · Hưng Thịnh- Trần Phú- Chương Mỹ- Hà Tây
  7. Phạm Đức Đăng sinh 1950 · An Bình- Tuấn Hưng- Kim Thành- Hải Hưng
  8. Nguyễn Duy Đế sinh 1947 · Đoàn Đào- Trường Chinh- Phù Cừ- Hải Hưng
  9. Đào Huy Chư (Trư) sinh 1942 · Cự Khối- Gia Lâm- Hà Nội
  10. Nguyễn Trọng Côn sinh 1947 · Bạch Đằng- Đông Hưng- Thái Bình
  11. Trịnh Thảo sinh 1947 · Quang Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú