Bùi Văn Liểu

Năm sinh1954
Quê quánMinh Lập- Đồng Hỉ- Bắc Thái
Ngày hy sinh 27/04/1975
Nơi hy sinhXã Nhuận Đức Củ Chi
Vị trí mộ (22-63)09 Củ Chi, Gia Định m6 hàng 2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044562]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Liểu, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=27/04/1975, Quê quán=Minh Lập- Đồng Hỉ- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xã Nhuận Đức Củ Chi, Vị trí mộ=(22-63)09 Củ Chi, Gia Định m6 hàng 2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24985 (số thứ tự 1044562).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Liểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Liểu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 27/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hồng Thái sinh 1950 · Hồi Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa
  2. Trần Văn Hiếng sinh 1944 · Lai Xá- huyện Vụ Bản- Nam Hà
  3. Nguyễn Hán Đoàn sinh 1955 · Xóm 2- Văn Bán- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  4. Vũ Văn Mùi Đồng Thắng- Đồng Lạc- Yên Lập- Vĩnh Phú
  5. Trần Đình Hoàn sinh 1952 · Hương Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú
  6. Triệu Như Thịnh sinh 1948 · Nga Hoàng- Yên Lập- Vĩnh Phú
  7. Phùng Văn Thắng Đội 2- Minh Hòa- Yên Lập- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Trung Tuất sinh 1953 · Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  9. Khằm Văn Huề sinh 1954 · Triệu Phong- Quang Hán- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  10. Đàm Văn Vinh sinh 1955 · Bình Long- Hòa An- Cao Bằng
  11. Tăng Văn Tấn sinh 1946 · Kim Giang- Cẩm Giang- Hải Hưng
  12. Đào Văn Mậu sinh 1944 · Xóm Dáo- Quỳnh Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
  13. Vũ Văn Hào sinh 1952 · Xóm Đồng- Văn Khúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  14. Vũ Xuân Tách sinh 1949 · Cẩm Đoài- Cẩm Giàng- Hải Hưng