Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

313 người khớp “liễu” trong 91 danh sách · trang 6/11

  1. Vũ Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Công Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Mỹ- Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Liều Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Phượng- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 1/2/1978 Xem đầy đủ →
  4. Triệu Huy Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hiện Khánh- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  6. Bùi Huy Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Tiến- Gia Lộc- Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Xuân Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Cao Xuân Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  10. Chu Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Hoàn- Tân Kỳ- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  11. Cù Hoàng Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · - Đức Thọ- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Đào Khánh Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Chí Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Huy Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/1/1974 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/6/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Xuân Liểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Huỳnh Bạc Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  18. Huỳnh Bạc Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Khánh Bình Đông- Trần Thới- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  19. Huỳnh Bạc Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  20. Kiều Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  21. Kiều Văn Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đăng Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Cương- Thanh Hà- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Doãn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Dương- Thanh Chương- Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
  24. Lê Tăng Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thanh Cường- Thanh Hà- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Tiến Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chí Linh- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Tiến Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Linh- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Lâu- Lâm Thao- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Nam- Tiên Lữ- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Long- Châu Thành- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Liêu Khắc Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số 19 phố Bắc Kinh- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu