Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

313 người khớp “liễu” trong 91 danh sách · trang 7/11

  1. Liễu Sáng Lùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  2. Liễu Văn Nô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thạnh Phước- Gò Dầu- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  3. Mai Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bài Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 8/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bài Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 8/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Bùi Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 8/9/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Khánh- Hoài Đức- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hưng Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/8/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Huy Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thạch Hòa- Thạch Hà- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Huy Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Mạnh Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Phương- Quảng Oai- Hy sinh: 15/6/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Sĩ Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Sỹ Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Trung- Yên Khánh- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Sỹ Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Trung- Yên Khánh- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Vân- Thanh Ba- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Dược- Đa Phúc- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · An Bình- Bình Khê- Hy sinh: 17/5/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · An Bình- Bình Khê- Hy sinh: 17/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Bình An- Bình Khê- Hy sinh: 18/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu