Nguyễn Đình Liệu
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | An Khánh- Hoài Đức- |
| Ngày hy sinh | 1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1067484]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Liệu, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=1969, Quê quán=An Khánh- Hoài Đức-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11908 (số thứ tự 1067484).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Liệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đình Liệu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Điển Sóc Sơn- Châu Thành-
- Đoàn Xuân Long sinh 1947 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu-
- Nguyễn Công Lực 85 khu xã tắc- Tuyên Quang-
- Nguyễn Đình Diện sinh 1949 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu-
- Nguyễn Huy Luật sinh 1948 · Quỳnh Lộc- Quỳnh Lưu-
- Nguyễn Văn Tường sinh 1942 · Ngọc Sơn- Đô Lương-
- Nguyễn Văn Tuyết Đông Hương- Kim Sơn-
- Nguyễn Văn Tuyết Đông Hương- Kim Sơn-
- Nguyễn Xuân Lũng Định An- Vụ Bản-
- Nguyễn Xuân Lũng Định An- Vụ Bản-
- Tạ Quang Bảo sinh 1943 · Diễn Cát- Diễn Châu-
- Tạ Quang Bảo Diễn Cát- Diễn Châu-