Nguyễn Văn Liễu

Năm sinh1938
Quê quánCẩm Hoàng- Cẩm Giàng-
Ngày hy sinh 20/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075327]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Liễu, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=20/4/1970, Quê quán=Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19751 (số thứ tự 1075327).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Liễu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Liễu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 20/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Tiến Gia Vân- Gia Viễn-
  2. Hoàng Đinh Vân Liên Minh- Thường Tín-
  3. Lâm Văn Phước sinh 1943 · Nhuận Đức- Củ Chi-
  4. Lâm Văn Phước sinh 1943 · Nhuận Đức- Củ Chi-
  5. Lê Cao Sửu sinh 1935 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa-
  6. Lê Đình Điểm Quảng Lưu- Quảng Xương-
  7. Lê Đình Điểm Quảng Lưu- Quảng Xương-
  8. Lê Xuân Vĩnh sinh 1950 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc-
  9. Nguyễn Bá Ngọc sinh 1950 · Phú Sơn- Tân Yên-
  10. Nguyễn Bá Ngọc Phú Sơn- Tân Yên-
  11. Nguyễn Bá Ngọc Phú Sơn- Tân Yên-
  12. Nguyễn Bắc Đằng sinh 1939 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa-
  13. Nguyễn Huy Củ sinh 1950 · Quốc Tuấn- Nam Sách-
  14. Nguyễn Huy Củ Quốc Tuấn- Nam Sách-
  15. Nguyễn Ngọc Biên Hải Châu- Hải Hậu-
  16. Nguyễn Ngọc Biên Hải Châu- Hải Hậu-
  17. Nguyễn Ngọc Biên Hải Châu- Hải Hậu-
  18. Nguyễn Ngọc Nam Dũng Tiến- Yên Dũng-
  19. Nguyễn Ngọc Nam Dũng Tiến- Yên Dũng-
  20. Nguyễn Quang Phụ sinh 1951 · Hưng Đạo- Đông Triều-
  21. Nguyễn Văn Bon sinh 1950 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa-
  22. Nguyễn Văn Dong Xuân Hòa- Thọ Xuân-
  23. Nguyễn Văn Dong Xuân Hòa- Thọ Xuân-
  24. Nguyễn Văn Hường Vân Tứ- Phú Xuyên-
  25. Nguyễn Văn Liễu Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng-
  26. Nguyễn Văn Tiến sinh 1944 · Thanh Lương- Thanh Chương-
  27. Nguyễn Viết Hương sinh 1949 · Vân Từ- Phú Xuyên-
  28. Nguyễn Xuân Quang An Đông- Phụ Dực-
  29. Nguyễn Xuân Quang An Đồng- Phụ Dực-
  30. Nông Vĩnh Cửu sinh 1945 · Cần Yên- Thông Nông-
  31. Phạm Văn Hải sinh 1947 · Đức Lập- Lý Nhân-
  32. Phạm Văn Hải Đức Lập- Lý Nhân-
  33. Phạm Văn Hải Đức Lập- Lý Nhân-
  34. Phạm Xuân Nghinh Nghĩa An- Ninh Giang-
  35. Phạm Xuân Nghinh Nghĩa An- Ninh Giang-
  36. Phí Văn Mùi Ngọc Tảo- Phúc Thọ-
  37. Tạ Xuân Hướng sinh 1938 · Cộng Hòa- Hưng Nhân-