Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

313 người khớp “liễu” trong 91 danh sách · trang 8/11

  1. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình An- Bình Khê- Hy sinh: 18/5/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sài Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tông- Tam Quan- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Tam Quan- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Bá Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chỉ Đạo- Văn Lâm- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Bá Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chỉ Đạo- Văn Lâm- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Quang Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Quang Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Tiến Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Lâm- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Tiến Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Lâm- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Tiến Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Lâm- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đức Hòa- Đa Phúc- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Tân- Hưng Nguyên- Hy sinh: 26/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  19. Thăng Văn Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Gia Dương- Gia Viễn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Thăng Văn Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Gia Dương- Gia Viễn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  21. Thăng Văn Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Tô Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hương- Yên Bình Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Liêu Huy Bảo Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. BÙI GIA LIÊU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUỲNH TRANG, QUỲNH PHỤ, THÁI BÌNH Đơn vị: TRẠM QUÂN Y B3 Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. ĐỖ VĂN LIỆU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THÁI HÒA, CHÂU GIANG, HẢI HƯNG Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 1/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. TRẦN CÔNG LIỆU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TÂN MỸ, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/3/1972 Xem đầy đủ →
  27. VI VĂN LIỄU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VẠN XUÂN, THỌ XUÂN, THANH HÓA Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 52 Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Liêu Văn Giỏi Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thanh Phước, Gò Dầu, Tây Ninh, Hy sinh: 1/10/1968 Xem đầy đủ →
  29. LIÊU (KIỀU) ĐỨC LONG Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1931 · Sơn La, huyện Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 14, Trung đoàn 3 Hy sinh: hy sinh: 29-1-1973, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thành Liệu Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Đông Tân, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 23/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu