Phạm Quang Liễu
| Quê quán | Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 1/3/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1081216]: Lietsi {Họ tên=Phạm Quang Liễu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25993, Quê quán=Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25640 (số thứ tự 1081216).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quang Liễu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Quang Liễu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
18 người cùng hy sinh ngày 1/3/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Duy Thành sinh 1951 · Chùn Đô- Thiệu Hóa-
- Lương Văn Trạch sinh 1943 · Kim Trung- Duyên Hà-
- Lưu Văn Uyên sinh 1938 · Phú Nghĩa- Chương Mỹ-
- Lưu Văn Uyên sinh 1938 · Phú Nghĩa- Chương Mỹ-
- Nguyễn Cao Ly Lái Thành- Kim Sơn-
- Nguyễn Cao Ly Lái Thành- Kim Sơn-
- Nguyễn Đình Cán sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên-
- Nguyễn Đình Cán sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên-
- Nguyễn Gia Hưng sinh 1947 · Trưng Trắc- Yên Lãng-
- Nguyễn Thanh Phóng sinh 1940 · Đại Đồng- Yên Dũng-
- Nguyễn Thanh Phòng Đại Đồng- Yên Dũng-
- Nguyễn Thanh Phòng sinh 1940 · Đại Đồng- Yên Dũng-
- Nguyễn Văn Hiệu Duyên Hà- Thanh Trì-
- Phạm Quang Liễu Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ-
- Phạm Văn Điền Cao Lạng- Ngọc Lặc-
- Phạm Văn Điền Cao Lạng- Ngọc Lạc-
- Phạm Văn Duyên Độc Lạc- Nam Sách-
- Phạm Văn Trinh sinh 1953 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ-