Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

380 người khớp “Yên” trong 92 danh sách · trang 2/13

  1. Phạm Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Diễn Nam - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Trọng Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Đình Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Luận - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Thắng - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Tống Hữu Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thái Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Duy Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 1 - Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hồng Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phú Lộc - Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trương Thế Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Vân - Hà Long - Hà Chung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Ngọc Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Thiểu - Tân Dân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1972 Xem đầy đủ →
  10. Yên Mạnh Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phạm Hồng Thái - Đồng Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  11. Lê Xuân Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Như Quỳnh - Tiền Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  12. Trường Thế Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Vân - Hà Long - Hà Trùng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Mĩ Khê - Tự Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Vũ Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Tế - Yên Bình - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  15. Trần Phúc Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thạch Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
  17. Hà Thương Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Viên - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1973 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Thế Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  19. Vi Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Nác - Chiềng Châu - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
  20. Đoàn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mã Đình - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Vương Khắc Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Đồng - Bình An - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kim Khê - Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1979 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tích Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1979 Xem đầy đủ →
  24. Mai Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hà Nẵm - Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1966 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Xuân Yên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 96 Hy sinh: 08/12/1978 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Yên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tân - Hà Nam - Nghệ An Hy sinh: 14-08-1972 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Yến Nhi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  28. Công Hải Yến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Yến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  30. Vương Hải Yến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu