Vương Khắc Yên

Năm sinh1960
Quê quánAn Đồng - Bình An - Nam Sách - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1978
Ngày hy sinh 13/04/1979
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
An táng hiện nay Bát Tam Băng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13766 (số thứ tự 13765).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Khắc Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Khắc Yên” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Bát Tam Băng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Vương Khắc Yên” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 13/04/1979

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chắc sinh 1959 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Lê Văn Chất Vân Trường - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Đá sinh 1959 · Cam Hiếu - Bến Hải - Bình Trị Thiên · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Trịnh Xuân Nam sinh 1960 · Số nhà 99 - Phùng Hưng - Hoàn Kiếm - Hà Nội · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Ninh Huy Hoàng sinh 1959 · SN81 Khu Đề Thám - Thái Bình · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Đình Bính sinh 1960 · Số nhà 16 - Hàng Nón - Hoàn Kiếm - Hà Nội · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Công Châu sinh 1958 · Gò Chùa - Sơn Đình - Sông Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Đình Kỷ sinh 1960 · Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3