Trường Thế Yến

Năm sinh1945
Quê quánHồng Vân - Hà Long - Hà Trùng - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 16/12/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 19 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Đường 19 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8359 (số thứ tự 8358).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trường Thế Yến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trường Thế Yến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 16/12/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Khắc Khanh sinh 1952 · Nga Hoàng - Tân Dân - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.15.08 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đào Văn Long sinh 1949 · Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.19.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trương Thế Yến sinh 1945 · Hồng Vân - Hà Long - Hà Chung - Thanh Hóa · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  4. Bùi Văn Thích sinh 1953 · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 28.04.02 mảnh Plây Gia Bò bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Sử sinh 1943 · Hòa Trung - Hòn An - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 30.05.01 mộ 1 mảnh Plây Gia Bò bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trương Văn Thiêm sinh 1950 · Hương Tâm - Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 30.05.01 mộ 2 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Vũ Hồng Khánh sinh 1949 · Thôn Nghiệp - Tiền Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  8. Trương Văn Chiếm sinh 1950 · Hướng Tân - Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Thanh An - Gia Lai