Trần Đình Yên
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Luận - Thanh Thủy - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1971 |
| Ngày hy sinh | 21/06/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Tây nam - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 82.14.06+07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7219 (số thứ tự 7218).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Đình Yên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 21/06/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Toàn sinh 1953 · Liên Bộ - Liên Chung - Tân Yên - Hà Bắc · Thông tin, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Breng
- Mã Văn Sầm sinh 1941 · Gia Tự - Gia Tuần - Hòa An - Cao Bằng · Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Đức Long sinh 1953 · Nà Vài - Đại Đồng - Trùng Định - Lạng Sơn · Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Quãng sinh 1953 · Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Bắc Thái · Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Mỹ sinh 1948 · An Lư - Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Văn Bình sinh 1954 · Cao Xá - Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Đàm Xuân Nghi sinh 1954 · Hồng Thủy - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.05 Plây Kreng bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Thanh Miền sinh 1948 · Vân Nam - Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.16.04 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Thiếm sinh 1951 · Nghĩa Hợp - Tam Đa - Vĩnh Bảo - Hải Hưng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.14.06 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Bá Ngưng sinh 1954 · Nghĩa Hưng - Mỹ Hưng - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.14.06 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Quốc Hận sinh 1953 · 43, Ngõ 85 - Phố Lê Chân - Ngô Quyền - Hải Phòng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.14.06 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Đát sinh 1952 · Câu Ngoại - Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Dương Quốc Hoàn sinh 1948 · Duyên Anh - Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3