Nguyễn Văn Quãng

Năm sinh1953
Quê quánPhan Đình Phùng - Thái Nguyên - Bắc Thái
Đơn vị Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1972
Ngày hy sinh 21/06/1973
Nơi hy sinhKhinh Thương

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5326 (số thứ tự 5325).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quãng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Quãng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 21/06/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Toàn sinh 1953 · Liên Bộ - Liên Chung - Tân Yên - Hà Bắc · Thông tin, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Breng
  2. Mã Văn Sầm sinh 1941 · Gia Tự - Gia Tuần - Hòa An - Cao Bằng · Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Lê Đức Long sinh 1953 · Nà Vài - Đại Đồng - Trùng Định - Lạng Sơn · Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Trần Đình Yên sinh 1954 · Đồng Luận - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.14.06+07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Mỹ sinh 1948 · An Lư - Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  6. Cao Văn Bình sinh 1954 · Cao Xá - Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đàm Xuân Nghi sinh 1954 · Hồng Thủy - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.05 Plây Kreng bản đồ UTM 1/50.000
  8. Bùi Thanh Miền sinh 1948 · Vân Nam - Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.16.04 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  9. Đỗ Văn Thiếm sinh 1951 · Nghĩa Hợp - Tam Đa - Vĩnh Bảo - Hải Hưng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.14.06 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Bá Ngưng sinh 1954 · Nghĩa Hưng - Mỹ Hưng - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.14.06 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trần Quốc Hận sinh 1953 · 43, Ngõ 85 - Phố Lê Chân - Ngô Quyền - Hải Phòng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.14.06 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  12. Bùi Văn Đát sinh 1952 · Câu Ngoại - Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Dương Quốc Hoàn sinh 1948 · Duyên Anh - Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3