Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 299/303

  1. Nguyễn Xuân (Văn) Quang DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Đồng Hỷ Hy sinh: 5/10 Xem đầy đủ →
  2. Nguyến Xuân Côn DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Thái Hòa- Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 16/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Côn DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Thái Hòa, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/7/69 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Dư DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Gia Lương, Bắc Ninh Hy sinh: 28/5 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Dư DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 28/5 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Quý DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Thỏa DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Kinh Môn Hải Dương Hy sinh: 25/7 Xem đầy đủ →
  8. Tạ Xuân Tân DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Phú Bình, Bắc Thái Hy sinh: 15/8 Xem đầy đủ →
  9. Tạ Xuân Tấn DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Phú Bình, Bắc Thái Hy sinh: 15/8 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Xuân Sửu DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/3/71 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Xuân Thu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Nghi Xuân, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/7/1974 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Xuân Lâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Nga Hưng, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 271 Hy sinh: 18/9/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Tô Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Ngọc Thiện, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 18/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lê Xuân Cố Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →
  15. Mai Xuẩn Hải Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Nga Thanh, Nga Sơn, Thanh hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 30/8/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hồ Xuân Miễu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: C2 D7 E271 C30b Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hưng Lĩnh, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 08/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Cường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hưng Long, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D7 E271 C30b Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Trung Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Đồng Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Sửu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Thạch Kim, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D7 E271 C30B Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đào Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Vượng Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Xuân Phiệt Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Đức Nhân, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271 Hy sinh: 08/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Thấm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Ngư Thủy, Lệ Thủy, Bình Trị Thiên Đơn vị: C3 D7 E271 C30b Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
  24. Trương Xuân Quyết Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Tiên Hưng, Cẩm Khê, Lạc Vân, Nho Quan, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 27, Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Quảng Lạc, Nho Quan, Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Vi Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Kỳ Tân, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Xuân Tộc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Thiết Kế, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Lâm, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Lâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Thanh Hòa, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Đại đội 306 Hy sinh: 06/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Xuân Châu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu