Trịnh Xuân Lâm

Năm sinh1955
Quê quánNga Hưng, Nga Sơn, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 19, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C19 E271)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụTiểu đội phó
Nhập ngũ1/1971
Ngày hy sinh 18/9/1974
Nơi hy sinhLộ 8B Đạo Trung, Quảng Đức
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 15 (số thứ tự 14).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Xuân Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Xuân Lâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 18/9/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Huy Mão sinh 1950 · Tiên Nha, Lục Nam, Hà Bắc · Thượng sỹ · D2 E271 · ,
  2. Trần Văn Chuyên sinh 1955 · Ninh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng · Binh nhất · C3 D2 E271 · ,
  3. Nguyễn Hữu Tư sinh 1950 · Thanh Khai, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C3 D2 E271 F3 · Đắc Song, Quảng Đức