Nguyễn Hữu Tư

Năm sinh1950
Quê quánThanh Khai, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: C3 D2 E271 F3)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ9/1972
Đi B1/1973
Ngày hy sinh 18/9/1974
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhQuảng Đức
Nơi mai táng ban đầu Đắc Song, Quảng Đức Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 20 (số thứ tự 19).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Tư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Tư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 18/9/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Huy Mão sinh 1950 · Tiên Nha, Lục Nam, Hà Bắc · Thượng sỹ · D2 E271 · ,
  2. Trần Văn Chuyên sinh 1955 · Ninh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng · Binh nhất · C3 D2 E271 · ,
  3. Trịnh Xuân Lâm sinh 1955 · Nga Hưng, Nga Sơn, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C19 E271 · ,