Trần Văn Chuyên

Năm sinh1955
Quê quánNinh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C3 D2 E271)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ8/1973
Đi B4/1974
Ngày hy sinh 18/9/1974
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhLộ 8, Quảng Đức, Nam Đạo Trung, Cùng quê_Đ
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 14 (số thứ tự 13).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Chuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Chuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 18/9/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Huy Mão sinh 1950 · Tiên Nha, Lục Nam, Hà Bắc · Thượng sỹ · D2 E271 · ,
  2. Trịnh Xuân Lâm sinh 1955 · Nga Hưng, Nga Sơn, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C19 E271 · ,
  3. Nguyễn Hữu Tư sinh 1950 · Thanh Khai, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C3 D2 E271 F3 · Đắc Song, Quảng Đức