Trương Xuân Quyết

Năm sinh1950
Quê quánTiên Hưng, Cẩm Khê, Lạc Vân, Nho Quan, Hà Nam Ninh
Đơn vị Tiểu đoàn 27, Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: D27 C3 D8 E271)
Cấp bậcChuẩn úy
Chức vụB Trưởng
Nhập ngũ1/1967
Đi B7/1967
Ngày hy sinh 01/4/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐường 22, Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 137 (số thứ tự 136).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Xuân Quyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Xuân Quyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 01/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Thường sinh 1950 · Văn Lộc, Quý Hợp, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D7 E271 · ,
  2. Nguyễn Hữu Thọ sinh 1953 · Thu Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D7 E271 C30B · ,
  3. Trần Viết Hợi sinh 1950 · Thanh Xuân, Thạch Hà, Hà Tĩnh · C3 D7 E271 F3 · Đường 22, Tây Ninh
  4. Cao Văn Nghiêm sinh 1951 · Nghi Yên, Nghi Lộc, Nghệ An · C3 D7 E271 F3 · ,
  5. Trần Thanh Nhàn sinh 1954 · Quỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu, Nghệ An · C2 D7 E271 · ,
  6. Lê Huy Nhụy sinh 1952 · Diễn Quang, Diễn Châu, Nghệ An · E271 F3 · ,
  7. Phan Văn Mão sinh 1953 · Sơn Thịnh, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D7 E271 F3 · ,
  8. Nguyễn Văn Tương sinh 1951 · Nghi Khánh, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C17 E271 F3 · ,
  9. Chu Quang Vui sinh 1952 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D7 E271 F3 · ,
  10. Lê Trần Quang sinh 1952 · Đỉnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D7 E271 · ,