Trần Viết Hợi
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Xuân, Thạch Hà, Hà Tĩnh |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: C3 D7 E271 F3) |
| Chức vụ | A phó |
| Nhập ngũ | 7/1968 |
| Ngày hy sinh | 01/4/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi mai táng ban đầu | Đường 22, Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 160 (số thứ tự 159).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Viết Hợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Viết Hợi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 01/4/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trương Xuân Quyết sinh 1950 · Tiên Hưng, Cẩm Khê, Lạc Vân, Nho Quan, Hà Nam Ninh · Chuẩn úy · D27 C3 D8 E271 · ,
- Trương Văn Thường sinh 1950 · Văn Lộc, Quý Hợp, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D7 E271 · ,
- Nguyễn Hữu Thọ sinh 1953 · Thu Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D7 E271 C30B · ,
- Cao Văn Nghiêm sinh 1951 · Nghi Yên, Nghi Lộc, Nghệ An · C3 D7 E271 F3 · ,
- Trần Thanh Nhàn sinh 1954 · Quỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu, Nghệ An · C2 D7 E271 · ,
- Lê Huy Nhụy sinh 1952 · Diễn Quang, Diễn Châu, Nghệ An · E271 F3 · ,
- Phan Văn Mão sinh 1953 · Sơn Thịnh, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D7 E271 F3 · ,
- Nguyễn Văn Tương sinh 1951 · Nghi Khánh, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C17 E271 F3 · ,
- Chu Quang Vui sinh 1952 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D7 E271 F3 · ,
- Lê Trần Quang sinh 1952 · Đỉnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D7 E271 · ,