Nguyễn Xuân Lâm

Năm sinh1951
Quê quánThanh Hòa, Thanh Chương, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Đại đội 306 (danh sách ghi: C2 D8 E271 C306)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụY tá
Nhập ngũ4/1967
Ngày hy sinh 06/4/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐường 22, Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 178 (số thứ tự 177).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Lâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 06/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Sỹ Long sinh 1948 · Hồng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh · Binh nhất · C18 E271 · ,
  2. Trần Khách Sơn sinh 1947 · Thiện Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · C2 D8 E271 · ,
  3. Đinh Văn Tuyên sinh 1953 · Quang Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D8 E271 · ,
  4. Hoàng Văn Tâm Tào Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D8 E271 · ,
  5. Hoàng Văn Tâm sinh 1950 · Tào Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D8 E271 · ,