Lê Xuân Trung

Năm sinh1953
Quê quánĐồng Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 21, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C21 E271)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ12/1970
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 19/12/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐức Hòa, Long An
Nơi mai táng ban đầu Đức Hòa, Long An Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 98 (số thứ tự 97).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 19/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hành sinh 1952 · Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · D7 E271 · ,
  2. Nguyễn Đức Học sinh 1950 · Đức Lạc, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · D7 E271 F3 · ,
  3. Dương Văn Kính sinh 1950 · Yên Lộc, Can Lộc, Nghệ An · Trung sỹ · C21 E271 · ,