Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 209/303
- Nguyễn Xuân Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 31/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Mấn- Gia Lâm- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sáp Mai Võng La- Đông Anh- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Siêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Siêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Thịnh- Kinh Môn- Hy sinh: 26/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 14/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thủy- Yên Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thủy- Yên Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Súng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Đồng- Hoài Đức- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Súy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Trực- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Súy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Tiên- Lý Nhân- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Súy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Tiên- Lý Nhân- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cổ Vũ- Bắc Ninh- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Ninh- Bắc Ninh- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đặng Cầu- Trung Nghĩa- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Minh- Bắc Ninh- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đăng Cầu- Trưng Nghĩa- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Vu- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu