Nguyễn Xuân Sinh

Năm sinh1940
Quê quánLiêm Chính- Thanh Liêm-
Ngày hy sinh 19/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079667]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Sinh, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=19/5/1968, Quê quán=Liêm Chính- Thanh Liêm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24091 (số thứ tự 1079667).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 19/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hợi sinh 1935 · Văn Phú- Phúc Thọ-
  2. Hoàng Đức Thành Thuyền Bái- Thủy Nguyên-
  3. Hoàng Đức Thành sinh 1947 · Kiến Bái- Thủy Nguyên-
  4. Không Minh Cỏn Phú Ngãi- Ba Tri-
  5. Lê Quốc Thành Nguyễn Trãi- Ân Thi-
  6. Lê Văn Kiều sinh 1947 · Yên Phước- Yên Lạc-
  7. Nguyễn Đình Hậu sinh 1946 · Đồng Yên- Yên Lạc-
  8. Nguyễn Quang Nguyên sinh 1942 · Mệnh Chung- Hiệp Hòa-
  9. Nguyễn Văn Bẩy sinh 1945 · Chiến Thắng- Hiệp Hòa-
  10. Nguyễn Văn Thái Cộng Hòa- Hồng Bàng-
  11. Phan Văn Dép Tân Thạnh Bình- Mỏ Cày-
  12. Thiều Quang Lan sinh 1945 · Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên-
  13. Thiếu Quang Lang sinh 1945 · Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên-