Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 208/303

  1. Nguyễn Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quý- Kinh Giang- Hy sinh: 25/7/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Vọng- Quảng Xương- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hòa Nam- Ứng Hòa- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Đông- Phụ Dực- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Đồng- Phụ Dực- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hưng- Văn Lâm- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoà Nam- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · 3 Huỳnh Thúc Kháng- TP Nam Định- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Quê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Thủy- Diễn Châu- Hy sinh: 18/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Thủy- Diễn Châu- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Thủy- Diễn Châu- Hy sinh: 18/11/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hóa- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Cai- Phù Cừ- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Miệt Hòa- Phú Xuyên- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Cao- Phù Cừ- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Hiệp- Thanh Trì- Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Miệt Hòa- Phú Xuyên- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xóm Bằng- Hương Sơn- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 22/5/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 22/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu