Nguyễn Xuân Quyền

Năm sinh1948
Quê quánNgọc Lý- Tân Yên-
Ngày hy sinh 16/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079649]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Quyền, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=16/8/1974, Quê quán=Ngọc Lý- Tân Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24073 (số thứ tự 1079649).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Quyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Quyền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 16/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Canh sinh 1951 · Tân Mỹ- Duy Tiên-
  2. Hoàng Văn Canh Tân Mỹ- Duy Tiên-
  3. Hoàng Văn Cánh sinh 1951 · Tân Mỹ- Duy Tiên-
  4. Lê Công Nguyên Phù Chẩn- Tiên Sơn-
  5. Lê Nguyên Công Phù Chẩn- Tiên Sơn-
  6. Lê Trọng Tuân sinh 1950 · Hải Bình- Tĩnh Gia-
  7. Nguyễn Mạnh Thêm sinh 1953 · Yên Trung- Yên Phong-
  8. Nguyễn Ngọc Rị sinh 1950 · Trực Cường- Hải Hậu-
  9. Nguyễn Tất Thắng sinh 1949 · Hưng Hóa- Tam Nông-
  10. Nguyễn Tất Thắng sinh 1949 · Hưng Hóa- Tam Nông-
  11. Nguyễn Văn Khương sinh 1953 · Dương Quan- Thủy Nguyên-
  12. Nguyễn Văn Khương sinh 1953 · Dương Quan- Thủy Nguyên-
  13. Nguyễn Văn Khương Dương Quan- Thủy Nguyên-
  14. Nguyễn Xuân Quyền sinh 1948 · Ngọc Lý- Tân Yên-
  15. Tăng Văn Tự 15 Lê Hồng Phong- -