Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 207/303
- Nguyễn Xuân Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Gia Lộc- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 21/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngũ Phúc- Kim Thành- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Phú- Kim Hòa- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Nở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Tiến- Kim Anh- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Nức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · - Kiến Xương- Hy sinh: 29/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Nức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · - Kiến Xương- Hy sinh: 29/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Nùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 10/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 8/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Ơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nguyên Xá- Tiên Hưng- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Phó Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Mỹ- Tân Xuyên- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Phó Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Bình Mỹ- Tân Uyên- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Phược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đàn Liên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 24/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Phong- Hưng Hà- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liêm Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Số nhà 3 Huỳnh Thúc Kháng- Nam Định- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cẩm Vịnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · 3 Huỳnh Thúc Kháng- - Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · Tân Nhuận- Đông Châu- Hy sinh: 30/3/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · 3 Huỳnh Thúc Kháng- - Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu