Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 206/303

  1. Nguyễn Xuân Mức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lai Cách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Mức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Cách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Vương- Ý Yên- Hy sinh: 26/8/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Vượng- Ý Yên- Hy sinh: 26/8/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Hà- Đông Anh- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Văn Hà- Đông Anh- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Vân Hà- Đông Anh- Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Vân Hà- Đông Anh- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Ngạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Ngạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Phong- Xuân Trường- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Động- Sa Mát- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hòa Bình- Hưng Hà- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hưng phúc- Hưng Nguyên- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Hưng- Hưng Hà- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đức Thịnh- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Ngơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Thành- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Sách- Hy sinh: 15/9/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Nhạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Xuân- Kim Anh- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Nhạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Thủy- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Quang- Gia Lộc- Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngũ Phúc- Kim Thành- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Quang- Yên Lạc- Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu