Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 205/303

  1. Nguyễn Xuân Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Mỹ- Bình Lục- Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đồng Tân- Yên Lãng- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Lỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/8/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Mặc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Phú Xuyên- Hy sinh: 27/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Mặc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · - Phú Xuyên- Hy sinh: 27/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tiên Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hải- Bảo Thắng- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phòng Hải- Bảo Thắng- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đạo Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hảo- Vụ Bản- Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 10/7/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn lập- Tiên Lãng- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Mảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Mây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 24/5/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Miễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/2/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Miễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/2/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Miển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh An- Yên Khánh- Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Miển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh An- Yên Khánh- Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Liêm Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/9/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/9/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Môn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Giáp- Yên Định- Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Mùa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Sơn- Gia Lâm- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu