Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 204/303

  1. Nguyễn Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bản Xuyên- Lâm Thao- Hy sinh: 15/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Thái- Ân Thi- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tông- Tam Quan- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Tam Quan- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bắc Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức An- Đức Thọ- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bắc Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 21/2/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 21/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hống- Đông Anh- Hy sinh: 21/2/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Lời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chính Nghĩa- Kim Động- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bảo Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Liệt- Thanh Trì- Hy sinh: 18/5/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Hà- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dương Hà- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Lự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 22/10/1965 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Lự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 22/10/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Lui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mễ Sở- Văn Giang- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Lũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định An- Vụ Bản- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Lũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định An- Vụ Bản- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Lùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mai Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 10/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Lưới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thái- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Mỹ- Bình Lục- Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu