Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 203/303

  1. Nguyễn Xuân Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Uy Rễ- Đông Anh- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tuyến- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tuyến- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bàng La- Đồ Sơn- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bàng Na- Đồ Sơn- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Lãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Lải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Cửa hàng ăn số 3- Cty thực phẩm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Cửa hàng ăn số 3- Cty thực phẩm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tán Thuật- Kiến Xương- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Kê- Ninh Giang- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cựu Rao- Văn Giang- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Khê- Bình Giang- Hy sinh: 15/1/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 8/9/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiên Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Lẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Sơn- Đông Triều- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu