Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 202/303

  1. Nguyễn Xuân Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/7/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Vân- Thường Tín- Hy sinh: 7/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Long- Mỹ Hào- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Long- Mỹ Hào- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Huyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giao Hải- Xuân Thủy- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Huyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Minh- Tiên Lãng- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Huyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Minh- Tiên Lãng- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Huyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Minh- Tiên Lãng- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Ích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/12/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đại Thành- Thường Tín- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 16/9/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 16/9/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Khách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Du- Gia Lâm- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Khách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Du- Gia Lâm- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Quang- Gia Lộc- Hy sinh: 9/1/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Quang- Gia Lộc- Hy sinh: 9/1/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Quang- Gia Lộc- Hy sinh: 9/1/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thắng- Thọ Xuân- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 34 cầu Đất- - Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thắng- Thọ Xuân- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Khoái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Thịnh- Kinh Môn- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Lĩnh- Hưng Hà- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Lĩnh- Hưng Hà- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Nổ- Đông Anh- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao An- Cẩm Giàng- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu