Nguyễn Xuân Huyền

Năm sinh1945
Quê quánTiên Minh- Tiên Lãng-
Ngày hy sinh 29/1/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079449]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Huyền, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=29/1/1968, Quê quán=Tiên Minh- Tiên Lãng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23873 (số thứ tự 1079449).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Huyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Huyền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 29/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dũng Tấn Xăng sinh 1942 · Thái Hòa- Bình Giang-
  2. Dũng Tiến Tăng sinh 1942 · Thái Hòa- Bình Giang-
  3. Dương Văn Dũng sinh 1941 · Long Ngãi Thuận- Thủ Thừa-
  4. Hoàng Thạch Số 488/ D4- Trương Mai-
  5. Hoàng Thanh sinh 1944 · Số 488 d4 Hương Mai- -
  6. Hoàng Thanh sinh 1941 · 488 Gia Hương- -
  7. Khuất Đình Thơ sinh 1942 · Tích Thiện- Tùng Thiện-
  8. Khuất Đình Thơ Tích Thiện- Tùng Thiện-
  9. Khuất Đình Thỏ sinh 1942 · Tích Thiện- Tùng Thiện-
  10. Lê Minh Đắc Tân Hồng- Quốc Oai-
  11. Lê Minh Đắc sinh 1943 · Tân Hồng- Quảng Oai-
  12. Lê Minh Đắc sinh 1943 · Tân Hồng- Quảng Oai-
  13. Lê Văn Chuyển Lập Minh- Hồng Dân-
  14. Mạc Xuân Hòa sinh 1948 · Hiệp Hòa- Kinh Môn-
  15. Mạc Xuân Hòa Hiệp Hòa- Kinh Môn-
  16. Mạc Xuân Hòa sinh 1948 · Hiệp Hòa- Kinh Môn-
  17. Mạc Xuân Hòa sinh 1948 · Hiệp Hòa- Kinh Môn-
  18. Nguyễn Thanh Điệp sinh 1948 · Cấp Tiến- Hưng Nhân-
  19. Nguyễn Văn Long sinh 1946 · - -
  20. Nguyễn Văn Thanh sinh 1941 · Ngũ Hiệp- Cai Lậy-
  21. Nguyễn Văn Xếp sinh 1941 · Vạn Thắng- Cẩm Khê-
  22. Nguyễn Văn Xếp sinh 1941 · Vạn Thắng- Cẩm Khê-