Nguyễn Xuân Minh

Năm sinh1945
Quê quánHoằng Tiến- Hoằng Hóa-
Ngày hy sinh 10/1/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079556]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Minh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26308, Quê quán=Hoằng Tiến- Hoằng Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23980 (số thứ tự 1079556).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 10/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Ơn Tuy An- Chương Mỹ-
  2. Nguyễn Văn Cường sinh 1952 · Trường Sơn- Đô Lương-
  3. Nguyễn Văn Cường Thượng Sơn- Đô Lương-
  4. Nguyễn Văn Cường Trường Sơn- Đô Lương-
  5. Nguyễn Văn Ỏn sinh 1950 · Tuy An- Chương Mỹ-
  6. Nguyễn Văn Ơn sinh 1950 · Tụy An- Chương Mỹ-
  7. Nguyễn Văn Tựa sinh 1941 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ-
  8. Nguyễn Văn Tựa Hưng Đạo- Tứ Kỳ-
  9. Nguyễn Văn Tựa sinh 1941 · Hồng Đạo- Tứ Kỳ-
  10. Nguyễn Văn Tựa sinh 1941 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ-
  11. Nguyễn Xuân Minh sinh 1945 · Hoằng Tiến- Hoằng Hóa-