Nguyễn Xuân Sang

Năm sinh1937
Quê quánAn Hòa- Vĩnh Bảo-
Ngày hy sinh 30/11/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079657]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Sang, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=30/11/1971, Quê quán=An Hòa- Vĩnh Bảo-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24081 (số thứ tự 1079657).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Sang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Sang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 30/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Ngọc Doanh sinh 1950 · Đôn Nhân- Lập Thạch-
  2. Dương Văn Ngọt Hoàng Hanh- Tiên Lữ-
  3. Lê Văn Thung Dân Chủ- Yên Mỹ-
  4. Lê Văn Thung Dân Chủ- Yên Mỹ-
  5. Mạc Văn Linh sinh 1948 · Hiệp An- Kinh Môn-
  6. Mạc Văn Sinh Hiệp An- Kinh Môn-
  7. Nguyễn Đức Chiến Bình Nghĩa- Bình Lục-
  8. Nguyễn Đức Chiến Bình Nghĩa- Bình Lục-
  9. Nguyễn Duy Định sinh 1950 · Văn Khê- Hoài Đức-
  10. Nguyễn Hữu Tâm Chiến Thắng- Hoài Đức-
  11. Nguyễn Văn Định Văn Khê- Hoài Đức-
  12. Nguyễn Văn Duyên Long An- Việt Yên-
  13. Nguyễn Văn Duyên Long An- Việt Yên-
  14. Nguyễn Văn Duyên Long An- Việt Yên-
  15. Nguyễn Văn Khoát Mê Linh- Đông Hưng-
  16. Nguyễn Văn Khoát Mê Linh- Đông Hưng-
  17. Nguyễn Văn Tưởng sinh 1935 · Đông Lạc- Nam Sách-
  18. Nguyễn Văn Tưởng Dong Lạc- Nam Sách-
  19. Nguyễn Văn Việt Sơn Mỹ- Sơn Tịnh-
  20. Nguyễn Văn Việt Sơn Mỹ- Sơn Tịnh-