Nguyễn Xuân Siêu

Năm sinh1948
Quê quánCẩm Hoàng- Cẩm Giàng-
Ngày hy sinh 10/12/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079660]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Siêu, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26277, Quê quán=Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24084 (số thứ tự 1079660).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Siêu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Siêu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 10/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Giáo sinh 1950 · Xuân Tân- Xuân Thủy-
  2. Dương Văn Nôm (Nộm) sinh 1938 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ-
  3. Lê Đăng Khuê sinh 1949 · Thiệu Vũ- Thiệu Hóa-
  4. Lê Quang Trung sinh 1952 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa-
  5. Mai Văn Bình sinh 1952 · Trực Tuấn- Nam Ninh-
  6. Nguyễn Đình Dương sinh 1952 · Nam Tân- Nam Ninh-
  7. Nguyễn Trọng Hồng sinh 1950 · Hiệp Hòa- Kinh Môn-
  8. Nguyễn Văn Phao Nam An- Nam Ninh-
  9. Nguyễn Văn Thùy Xuân An- Nghi Xuân-
  10. Nguyễn Xuân Siêu sinh 1948 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng-
  11. Phạm Văn Hải sinh 1950 · Hoàng Diệu- Gia Lộc-
  12. Phạm Văn Quang sinh 1952 · Trực Cát- Nam Ninh-
  13. Phạm Văn Quang Trực Cát- Nam Ninh-
  14. Phùng Văn Hải sinh 1934 · Sơn Hà- Bất Bạt-
  15. Phùng Văn Hải Sơn Trà- Bất Bạt-