Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 210/303

  1. Nguyễn Xuân Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Vụ- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lương- Quốc Oai- Hy sinh: 30/3/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kim Phú- Yên Sơn- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kim Phú- Yên Sơn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Sơn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Tề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Đô- Tiền Hải- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/8/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/8/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Bắc- Hải Hậu- Hy sinh: 7/7/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hương- Quốc Oai- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Hưng- Quốc Oai- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trà Giang- Kiến Xương- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Thâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hữu- Kim Môn- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 10A khu Việt Kiều- - Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khối 47- TP Nam Định- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 10A khu Việt Kiều- - Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kim Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đại Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiến Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu