Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 211/303
- Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Bắc- Hải Hậu- Hy sinh: 7/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Bắc- Hải Hậu- Hy sinh: 7/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bạch Hạc- Việt Trì- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Diễn Kim- Diễn Châu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đạo Tú- Tam Dương- Hy sinh: 24/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Phù Đổng- Tiên Sơn- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Thương- Gia Lộc- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Phong- Tiền Hải- Hy sinh: 27/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lão Hộ- Yên Dũng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lão Hộ- Yên Dũng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Lão Hộ- Yên Dũng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thịnh- Chiêm Hóa- Hy sinh: 18/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Việt- Yên Dũng- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hy sinh: 9/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Việt- Yên Dũng- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hy sinh: 9/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tứ Xã- Lâm Thao- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Hà- Duy Tiên- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 260 Trần Quốc Toản- - Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 40 Ngõ Mai Lương- Bạch Mai- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hà- Duy Tiên- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hà- Duy Tiên- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 260 Trần Quốc Toản- Thủy Nguyên- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Thịnh- Chiêm Hóa- Hy sinh: 18/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 260 Trần Quốc Toản- - Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mạnh Trữ- Yên Lãng- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 20/2/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu