Nguyễn Xuân Thơ

Năm sinh1944
Quê quánMạnh Trữ- Yên Lãng-
Ngày hy sinh 3/1/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079740]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Thơ, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24840, Quê quán=Mạnh Trữ- Yên Lãng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24164 (số thứ tự 1079740).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Thơ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Thơ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 3/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Viên sinh 1946 · Duy Tân- Duy Tiên-
  2. Định Ngọc Huyên sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng-
  3. Đỗ Quang Khóa sinh 1942 · Sơn Lôi- Bình Xuyên-
  4. Hà Viết Bốn Quyết Thắng- Hiệp Hòa-
  5. Hoàng Minh Quy sinh 1943 · Bình Bộ- Phú Ninh-
  6. Hoàng Thanh Sơn sinh 1939 · Hồng Quang- Quảng Yên-
  7. Hoàng Thanh Sơn Hồng Quang- Quang Yên-
  8. Hoàng Văn Xuân sinh 1946 · Tân Thành- Lục Yên-
  9. Lê Văn Chiên sinh 1948 · Quang Minh- Kiến Xương-
  10. Nguyễn Đình Thứ sinh 1947 · Yên Nhân- Ý Yên-
  11. Nguyễn Đình Tòng sinh 1935 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ-
  12. Nguyễn Hữu Đạt sinh 1938 · Hoàng Hanh- Ninh Giang-
  13. Nguyễn Hữu Mễ sinh 1947 · Vũ An- Vũ Tiên-
  14. Nguyễn Ngọc Long Hậu Định- Châu Thành-
  15. Nguyễn Trọng Thảnh sinh 1944 · Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc-
  16. Nguyễn Trung Hậu sinh 1946 · Đồng Phú- Tiên Hưng-
  17. Nguyễn Văn Dư sinh 1937 · Văn Hội- Ninh Giang-
  18. Nguyễn Văn Hiến sinh 1938 · Kiến Quốc- Ninh Giang-
  19. Nguyễn Văn Nhung sinh 1946 · Phạm Kha- Thanh Miện-
  20. Phạm Văn Hản Dương Thủy- Gia Lương-
  21. Phạm Văn Lĩnh sinh 1944 · Hồng Thái- Ninh Giang-
  22. Phạm Xuân Ráo sinh 1937 · Thái An- Thái Ninh-