Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 18/228

  1. Bùi Xuân Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Xuân Chuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoàng Lạc - Tiến Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sào Long - Gia Lập - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xa Lý - Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phan Xuân Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Minh - Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 2 - Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Xuân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Thuận - Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đồng Xuân Mấy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyệt Áng - Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Đức - Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Tảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mai Cương - Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đào Xuân Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Mãn Phúc - Phúc Thọ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  12. Trần Xuân Trồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mỹ Quang - Tế Lễ - Tam Nông - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đào Xuân Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  14. Quách Xuân Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Điền - Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phán Thủy - Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lê Xuân Tan (Can) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Việt Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  17. Võ Xuân Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tây Thành - Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Long - Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17 Trinh sát, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Xuân Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Giao Hùng - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hồng Đõ - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thị Trấn - Lộc Bình - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngũ Lão - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
  23. Mai Xuân Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Yên - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Xuân Bứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  25. Quản Xuân Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Tiến - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Xuân Tỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thôn Lễ - Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Xuân Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bắc - Hoàng Phúc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Xuân Tuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thành Kinh - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Xuân Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.