Lê Văn Dũng

Năm sinh1950
Quê quánXóm Lượm - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1969
Ngày hy sinh 18/04/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐăk siêng - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 86.83 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2363 (số thứ tự 2362).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Dũng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 18/04/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Dân Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  2. Lý Văn Thọ Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Sĩ Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  4. Nông Văn Đế Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Tum
  5. Nguyễn Thanh Chung Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Đắc Cứ Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.41.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nông Văn Đế Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hà Thế Sự Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lý Văn Thọ Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Hoàng Văn Chỉnh Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.41.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Phan Hữu Đường Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Bùi Bắc Phúc Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 59.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Việt Hùng Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.41.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Mê Văn Tăng Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.41.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Lê Hữu Hiệp Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Đăng Chiến Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.80.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Công Nghệ Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.35.02 bản đồ UTM 1/50.000