Mê Văn Tăng
| Năm sinh | 1936 |
|---|---|
| Quê quán | Tăng Mỹ - Tiên Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1967 |
| Ngày hy sinh | 18/04/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đăk Siêng - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 88.41.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2361 (số thứ tự 2360).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mê Văn Tăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mê Văn Tăng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 18/04/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đức Dân Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Lý Văn Thọ Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Tum
- Nguyễn Văn Sĩ Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Nông Văn Đế Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Tum
- Nguyễn Thanh Chung Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đắc Cứ Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.41.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Đế Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Thế Sự Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lý Văn Thọ Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Chỉnh Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.41.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Hữu Đường Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Bắc Phúc Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 59.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Việt Hùng Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.41.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Dũng Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.83 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Hữu Hiệp Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đăng Chiến Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.80.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Công Nghệ Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.35.02 bản đồ UTM 1/50.000