Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 19/228

  1. Cao Xuân Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sào Nam - Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Hưng - Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1970 Xem đầy đủ →
  4. Trần Xuân Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hưng Hải - Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Trần Xuân Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Thủy - Vọng Lạc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hợp Đồng - Hương Minh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Xuân Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Dương - Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  8. Đồng Xuân Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Lạ - Cộng Lại - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1970 Xem đầy đủ →
  9. Võ Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hùng Sơn - Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  10. Đào Xuân Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Bối - Tân Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Xuân Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tà Khê - Diễn Viễn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  12. Trần Xuân Cước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phong Trạch - Phú Điền - Nam Sách - Hải Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1970 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Trạch - Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lâm Sơn - Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  15. Trịnh Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyễn Huệ - Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đai đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1971 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Xuân Thúy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 4 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Hòa - Nhân Trạch - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiên Châu - Thí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Thang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Khê - Đông Khê - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Xuân Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cao Thành - Luận Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Xuân Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lư Đôi - Sư Ngòi - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Xuân Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tùng Lạc - Cổ Đông - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đại Đồng - Đại Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kiệng Lạng - Tân Minh - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
  26. Đào Xuân Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Phú - Phú Ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Xuân Nét Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Duối - Tam Đa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Nam - Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Hòa - Yên Nông - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.