Phan Anh Tuấn
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Vĩnh Tiến - Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/1/1971 |
| Ngày hy sinh | 4/6/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Kon Trăng Lăng Lôi - Kon Trăng Lăng Lôi - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 13.08.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2798 (số thứ tự 2797).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Anh Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phan Anh Tuấn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 4/6/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Văn Phấn Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.08.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Diêm Hồng Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.08.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hưu Phi Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.08.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Tùy Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Tú Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Sỹ Phấn Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Thịnh Đại đội 23, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tiếp - Gia Lai