Nguyễn Minh Huấn

Năm sinh1947
Quê quánMỹ Giang - Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1967
Ngày hy sinh 16/06/1969
Nơi hy sinhKon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1947 (số thứ tự 1946).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Huấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Huấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 16/06/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Tào Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.86.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đình Chiến Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.86.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Văn Huynh Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.86.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vi Văn Keng Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.87.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lăng Văn Ngôn Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Quang Tư (Từ) Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Bùi Quang Vinh Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Gác Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Hữu Sơn Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Dương Văn Mãng Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Đình Lở Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Xoắn Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.22.09 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Long Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Hà Văn Phúc Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3