Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 171/303

  1. Hà Xuân Gốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thân- Thanh Sơn- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hà Xuân Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Minh Giá- Kim Anh- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hà Xuân Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Minh- Phú Lương- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →
  4. Hà Xuân Khun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hà Xuân Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Võ Miếu- Thanh Ba- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hà Xuân Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Võ Miếu- Thanh Sơn- Hy sinh: 25/5/1967 Xem đầy đủ →
  7. Hà Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hà Xuân Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Lãng- Thanh Sơn- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hà Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Cẩm Thủy- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hà Xuân Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tích Quang- Tùng Thiện- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hà Xuân Nụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mỹ Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 20/7/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hà Xuân Sủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Thanh- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hà Xuân Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Phố- Hương Sơn- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hà Xuân Thăng (Thặng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Tân- Ý Yên- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hà Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Lạc- Yên Thủy- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  16. Hà Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đoàn Kết- Cẩm Phả- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hà Xuân Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ninh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  18. Hà Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hà- Khoái Châu- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Hà Xuân Túng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  20. Hà Xuân Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Hòa- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Hà Xuân Vững Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hà Xuân Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phúc Lệ- Quan Xá- Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
  23. Hán Xuân Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  24. Hán Xuân Ứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Lương- Tam Nông- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  25. Hồ Năng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hà- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  26. Hồ Xuân Chất (Chắt) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Anh- Nam Đàn- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  27. Hồ Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 14/3/1973 Xem đầy đủ →
  28. Hồ Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hồ Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Anh- Nam Đàn- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hồ Xuân Lướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Hòa- Quảng Trạch- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu