Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 170/303
- Đồng Xuân Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đồng Xuân Tròn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Hồng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trương Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Thị- Gia Lâm- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm La- Yên Hưng- Hy sinh: 27/12/1968 Xem đầy đủ →
- Đường Xuân Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Lũng Hóa- Vĩnh Tường- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 15/2/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tứ Xã- Lâm Thao- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Đổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dương Thành- Phú Bình- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Lục Yên- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hương- Thanh Liêm- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Sơn- Đông Triều- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Phách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nga Mỹ- Phú Bình- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nông Trường Chè- Chí Linh- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hòa Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Xanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Yên (Yêm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hiệp Sơn- Kinh Môn- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Quang- Bạch Thông- Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Trọng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiềng Mai- Mai Châu- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cổ Lũng- Bá Thước- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đồng- Nam Trực- Hy sinh: 20/5/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Bướm (Bướn) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Đài- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Hòa- Hữu Lũng- Hy sinh: 1/9/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Cao- Thường Xuân- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu