Dương Hồng Xuân

Năm sinh1942
Quê quánTrương Lộc- Tam Bình-
Ngày hy sinh 11/3/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057892]: Lietsi {Họ tên=Dương Hồng Xuân, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24177, Quê quán=Trương Lộc- Tam Bình-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2316 (số thứ tự 1057892).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Hồng Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Hồng Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 11/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Bảy sinh 1942 · - Bình Tân-
  2. Huỳnh Ngọc Cảnh sinh 1940 · Phước Hiệp- Củ Chi-
  3. Lê Quốc Bửu sinh 1941 · Địa Phước- Càng Long-
  4. Ngô Minh Chiều sinh 1935 · Phú Mỹ- Cái Nước-
  5. Ngô Minh Triều sinh 1935 · Phú Mỹ- Cái Nước-
  6. Nguyễn Văn Bé sinh 1946 · Tân Hưng- Cái Nước-
  7. Nguyễn Văn Bé sinh 1946 · Tân Hưng Tây- Cái Nước-
  8. Nguyễn Văn Bé sinh 1941 · Trường Long Hòa- Duyên Hải-
  9. Nguyễn Văn Bò sinh 1934 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
  10. Nguyễn Văn Hòa sinh 1939 · Cái Chun- Cái Nước-
  11. Nguyễn Văn Hòa sinh 1939 · Cái Chun- Cái Nước-
  12. Nguyễn Văn Hòa Cái Chun- Cái Nước-
  13. Nguyễn Văn Hưng sinh 1942 · Phú Hòa Đông- Củ Chi-
  14. Nguyễn Văn Y sinh 1945 · Tân Sơn Nhất- Bình Tân-
  15. Phan Văn Huỳnh Thạnh Phong- Thạnh Phú-